UniAI Docs

Tham chiếu lệnh CLI

Tổng quan trên một trang về mọi lệnh chính của UniAI CLI. Để xem cách dùng đầy đủ, chạy `uniai <command> --help`.

UniAI CLI làm được gần như mọi thứ Web UI làm được (tạo issue, giao việc cho agent, khởi động daemon và nhiều thao tác khác). Trang này liệt kê mọi lệnh chính kèm mô tả một dòng. Để xem đầy đủ cờ và ví dụ, chạy uniai <command> --help.

Xác thực lần đầu

Chạy lệnh này ở lần đầu dùng CLI để lấy personal access token (PAT):

uniai login

Trình duyệt của bạn tự mở. Sau khi bạn phê duyệt trong web app, CLI lưu PAT (tiền tố mul_) vào ~/.multica/config.json. Mọi lệnh sau đó xác thực bằng PAT này.

Với CI hoặc môi trường headless, bỏ qua bước mở trình duyệt: tạo PAT trong web app ở Cài đặt → Personal Access Tokens, rồi chạy uniai login --token <mul_...> để cung cấp token trực tiếp.

Khác biệt giữa các loại token, xem Xác thực và token.

Xác thực và thiết lập

LệnhMục đích
uniai loginĐăng nhập và lưu PAT
uniai auth statusXem trạng thái đăng nhập, người dùng và không gian làm việc hiện tại
uniai auth logoutXóa PAT cục bộ
uniai setup cloudThiết lập UniAI Cloud trong một bước (đăng nhập + cài daemon)

Không gian làm việc và thành viên

LệnhMục đích
uniai workspace listLiệt kê mọi không gian làm việc bạn truy cập được
uniai workspace get <slug>Xem chi tiết một không gian làm việc
uniai workspace member listLiệt kê thành viên của không gian làm việc hiện tại
uniai workspace update <id> --name "..." [--description "..."] [--context "..."] [--issue-prefix "..."]Cập nhật metadata không gian làm việc (admin/owner). Trường dài nhận --description-stdin / --context-stdin.

Issue và dự án

Các lệnh list (uniai issue list, autopilot list, project list, v.v.) mặc định in ID ngắn sẵn sàng chép-dán — mã issue kiểu UNI-123 cho issue, tiền tố UUID ngắn cho phần còn lại. Đối số <id> ở các lệnh tiếp theo nhận cả ID ngắn lẫn UUID đầy đủ, nên luồng điển hình là uniai issue list → chép mã → uniai issue get UNI-123. Truyền --full-id cho lệnh list khi cần UUID chính tắc.

LệnhMục đích
uniai issue listLiệt kê issue (in mã issue chép-dán được)
uniai issue get <id>Xem một issue (nhận mã issue hoặc UUID)
uniai issue create --title "..."Tạo issue mới
uniai issue update <id> ...Cập nhật issue (trạng thái, độ ưu tiên, người phụ trách, v.v.)
uniai issue assign <id> --to <name>Giao cho thành viên, agent hoặc đội (giao cho agent kích hoạt một lượt chạy)
uniai issue status <id> <status>Lối tắt đổi trạng thái
uniai issue search <query>Tìm theo từ khóa
uniai issue children <id>Liệt kê issue con nhóm theo giai đoạn
uniai issue pull-requests <id>Liệt kê pull request liên kết và trạng thái
uniai issue runs <id>Xem các lượt chạy agent trên một issue
uniai issue run-messages <task-id>Xem tin nhắn của một lần thực thi
uniai issue usage <id>Xem usage token tổng hợp của một issue
uniai issue rerun <id>Đưa một task mới vào hàng đợi cho agent đang phụ trách issue
uniai issue cancel-task <task-id>Hủy task đang xếp hàng hoặc đang chạy
uniai issue comment <id> ...Nhóm lệnh con: xem / đăng bình luận
uniai issue comment resolve/unresolve <comment-id>Đánh dấu luồng bình luận đã/chưa xử lý
uniai issue subscriber <id> ...Nhóm lệnh con: theo dõi / bỏ theo dõi
uniai issue metadata <id> ...Nhóm lệnh con: đọc / ghi metadata của issue
uniai issue label <id> ...Nhóm lệnh con: quản lý nhãn trên issue
uniai project list/get/create/update/delete/statusCRUD dự án
uniai label list/create/update/deleteCRUD nhãn của không gian làm việc

Agent và skill

LệnhMục đích
uniai agent listLiệt kê agent của không gian làm việc
uniai agent get <slug>Xem cấu hình một agent
uniai agent create ...Tạo agent
uniai agent update <slug> ...Cập nhật agent
uniai agent archive <slug>Lưu trữ
uniai agent restore <slug>Khôi phục agent đã lưu trữ
uniai agent tasks <slug>Xem lịch sử task của agent
uniai agent avatar <slug>Tải lên avatar cho agent
uniai agent env <slug> ...Đọc hoặc thay biến môi trường tùy chỉnh của agent
uniai agent skills ...Nhóm lệnh con: gắn / gỡ skill
uniai skill list/get/create/update/deleteCRUD skill
uniai skill import ...Nhập skill từ GitHub, ClawHub hoặc máy cục bộ
uniai skill files ...Nhóm lệnh con: quản lý file của skill

Xung đột khi nhập skill

uniai skill import --url <url> mặc định --on-conflict fail. Nếu skill trùng tên đã tồn tại, lệnh thoát với kết quả conflict có cấu trúc và không đổi gì trong không gian làm việc.

Dùng --on-conflict overwrite khi bạn đã tạo skill sẵn có và muốn thay nội dung nhưng giữ ID cùng các gắn kết agent. Dùng --on-conflict rename để nhập một bản sao với hậu tố tự động như -2. Dùng --on-conflict skip để giữ nguyên skill sẵn có và báo skipped.

uniai skill import --url https://skills.sh/acme/repo/review-helper
uniai skill import --url https://skills.sh/acme/repo/review-helper --on-conflict overwrite
uniai skill import --url https://skills.sh/acme/repo/review-helper --on-conflict rename
uniai skill import --url https://skills.sh/acme/repo/review-helper --on-conflict skip

Đội

LệnhMục đích
uniai squad listLiệt kê đội trong không gian làm việc
uniai squad get <id>Xem một đội
uniai squad create --name "..." --leader <agent>Tạo đội (owner / admin)
uniai squad update <id> ...Cập nhật tên, mô tả, chỉ dẫn, leader hoặc avatar
uniai squad delete <id>Lưu trữ (xóa mềm) — chuyển issue đã giao sang leader
uniai squad member list/add/remove/set-role <squad-id>Quản lý thành viên đội và đổi vai trò trực tiếp
uniai squad activity <issue-id> <action|no_action|failed> --reason "..."Agent leader dùng để ghi đánh giá mỗi lượt

Mô hình đầy đủ xem Đội.

Tự động hóa

LệnhMục đích
uniai autopilot listLiệt kê mọi autopilot trong không gian làm việc
uniai autopilot get <id>Xem một autopilot
uniai autopilot create ...Tạo autopilot
uniai autopilot update <id> ...Cập nhật
uniai autopilot delete <id>Xóa
uniai autopilot runs <id>Xem lịch sử chạy
uniai autopilot trigger <id>Kích hoạt một lượt chạy thủ công
uniai autopilot trigger-add/update/delete <id>Quản lý trigger theo lịch hoặc webhook
uniai autopilot trigger-rotate-url <id> <trigger-id>Cấp lại URL cho trigger webhook

uniai autopilot create/update cũng nhận --subscriber để đặt người theo dõi mặc định cho issue do autopilot create_issue tạo; update nhận --clear-subscribers để gỡ.

Daemon và runtime

LệnhMục đích
uniai daemon startKhởi động daemon (mặc định chạy nền; thêm --foreground để chạy ở chế độ foreground)
uniai daemon stopDừng daemon
uniai daemon restartKhởi động lại daemon
uniai daemon statusKiểm tra daemon online chưa và mức đồng thời
uniai daemon logsXem log daemon
uniai runtime listLiệt kê runtime trong không gian làm việc hiện tại
uniai runtime usageXem mức dùng tài nguyên
uniai runtime activityNhật ký hoạt động gần đây
uniai runtime update <id> ...Kích hoạt cập nhật CLI trên một runtime
uniai runtime delete <id> [--cascade]Xóa runtime, tùy chọn lưu trữ các agent gắn kèm
uniai runtime profile ...Quản lý runtime profile tùy chỉnh và ghi đè đường dẫn cục bộ

Khác

LệnhMục đích
uniai repo checkout <url>Clone repo về máy cho agent dùng
uniai configXem hoặc sửa cấu hình CLI cục bộ
uniai versionIn phiên bản CLI
uniai updateNâng CLI lên bản mới nhất
uniai attachment download <id>Tải tệp đính kèm từ issue hoặc bình luận

Xem đủ cờ

Mọi lệnh đều hỗ trợ --help:

uniai issue create --help
uniai agent update --help

v2 sẽ có trang tham chiếu chi tiết riêng cho từng lệnh.

Bước tiếp theo